Chương trình đào tạo ngành Công nghệ Ô tô trình độ Cao đẳng

4.9/5 - (23 votes)

Xem chương trình đào tạo ngành Công nghệ Ô tô? Ngành Công nghệ Ô tô hệ Cao đẳng chính quy học những môn gì? Cơ hội việc làm như thế nào?

  • Tên ngành, nghề: Công nghệ ô tô
  • Mã nghề: 6510216
  • Trình độ đào tạo: Cao đẳng
  • Hình thức đào tạo: Chính quy
  • Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương
  • Thời gian đào tạo: 2,5 năm
Chương trình đào tạo ngành Công nghệ ô tô hệ Cao đẳng
Chương trình đào tạo ngành Công nghệ ô tô hệ Cao đẳng

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung chương trình đào tạo ngành Công nghệ ô tô

Chương trình đào tạo ngành Công nghệ Ô tô đào tạo người học có đạo đức lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật có sức khỏe phù hợp với nghề nghiệp nhằm tạo điều kiện cho người lao động tự tìm việc làm. Trong quá trình học tập, thảo luận, trao dồi kiến thức và kỹ năng nghề Công nghệ ô tô cho người học. Rèn luyện thái độ người học làm việc đúng tác phong công nghiệp, làm việc theo qui trình, an toàn, mang lại năng suất và hiệu quả công việc cao. 

Mục tiêu đào tạo ngành Công nghệ ô tô
Mục tiêu đào tạo ngành Công nghệ ô tô

Sinh viên tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng nghề trong ngành Công nghệ Ôtô nói riêng và có hiểu biết, có khả năng giải quyết một số vấn đề trong lĩnh vực Cơ khí Động lực nói chung.

1.2. Mục tiêu cụ thể chương trình đào tạo ngành Công nghệ Ô tô

Người học ngành Công nghệ Ô tô hệ Cao đẳng chính quy cần đáp ứng được yêu cầu chuẩn đầu ra về kiến thức, kỹ năng, chính trị đạo đức và giáo dục quốc phòng theo nội dung trong chương trình đào tạo cụ thể như sau:

a. Kiến thức:

  • Vận dụng được kiến thức kỹ thuật cơ sở vào việc tiếp thu các kiến thức chuyên môn nghề Công nghệ ô tô;
  • Trình bày được cấu tạo và nguyên lý hoạt động các hệ thống, cơ cấu trong ô tô;
  • Hiểu được cách đọc các bản vẽ kỹ thuật và phương pháp tra cứu  các tài liệu kỹ thuật chuyên ngành ô tô;
  • Giải thích được nội dung các công việc trong quy trình tháo, lắp, kiểm tra, hiệu chỉnh, bảo dưỡng và sửa chữa ô tô;
  • Trình bày được các chỉ tiêu, tiêu chuẩn đánh giá chất lượng và phương pháp đo kiểm của từng loại chi tiết, hệ thống trong ô tô;
  • Trình bày được nguyên lý hoạt động của các hệ thống điều khiển bằng điện tử, khí nén và thuỷ lực của ô tô hiện đại;
  • Giải thích được các phương pháp chẩn đoán sai hỏng của các cơ cấu và hệ thống trong ô tô;
  • Trình bày được yêu cầu cơ bản và các bước tiến hành khi lập quy trình kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa ô tô;
  • Trình bày được nguyên lý, phương pháp vận hành và phạm vi sử dụng các trang thiết bị trong nghề Công nghệ ô tô;
  • Nêu được các nội dung, ý nghĩa của kỹ thuật an toàn và vệ sinh công nghiệp.
  • Nêu được nội dung và những nguyên lý cơ bản trong công tác quản lý và tổ chức sản xuất

b. Kỹ năng:

  • Lựa chọn đúng và sử dụng thành thạo các loại dụng cụ, thiết bị tháo, lắp, đo và  kiểm tra trong nghề Công nghệ ô tô;
  • Thực hiện công việc tháo, lắp, kiểm tra, chẩn đoán, bảo dưỡng và sửa chữa các cơ cấu và các hệ thống cơ bản trong ô tô đúng quy trình kỹ thật và đảm bảo an toàn lao động;
  • Thực hiện được công việc kiểm tra, chẩn đoán và khắc phục các sai hỏng của các hệ thống điều khiển bằng điện tử, khí nén và thuỷ lực trong ô tô;
  • Lập được quy trình kiểm tra, chẩn đoán, bảo dưỡng và sửa chữa ô tô đảm bảo các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật và an toàn;
  • Lập được kế hoạch sản xuất; tổ chức và quản lý các hoạt động sản xuất đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn an toàn, tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp;
  • Giao tiếp được bằng tiếng Anh trong công việc; sử dụng máy vi tính tra cứu được các  tài liệu chuyên môn và soạn thảo văn bản;
  • Làm được các công việc cơ bản của người thợ nguội, thợ hàn và thợ điện phục vụ cho quá trình sửa chữa ô tô;
  • Có khả năng tiếp thu và chuyển giao công nghệ mới trong lĩnh vực ô tô;
  • Đào tạo, bồi dưỡng được về kiến thức, kỹ năng nghề cho thợ bậc thấp hơn.

c. Chính trị, đạo đức:

  • Hiểu biết những vấn đề cơ bản về đường lối của Đảng, chủ nghĩa Mác – Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh và Hiến pháp, Pháp luật của nhà nước,;
  • Có ý thức tự giác chấp hành kỷ luật lao động, lao động có kỹ thuật, có chất lượng và năng suất cao;
  • Tích cực học tập và rèn luyện đạo đức để nâng cao trình độ, đáp ứng yêu cầu của công việc.

d. Thể chất, quốc phòng:

  • Thường xuyên rèn luyện thân thể để có đủ sức khỏe học tập và công tác lâu dài;
  • Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về công tác quân sự và tham gia quốc phòng.

1.3. Cơ hội việc làm sinh viên Công nghệ ô tô

Sau khi tốt nghiệp, đáp ứng chương trình đào tạo ngành Công nghệ Ô tô sinh viên có thể tự tin làm việc tại các vị trí sau:

  • Thợ sửa chữa tại các xí nghiệp bảo dưỡng và sửa chữa ô tô;
  • Chuyên viên kỹ thuật tại các công ty vận tải ô tô;
  • Nhân viên tư vấn dịch vụ tại các đại lý bán hàng và các trung tâm dịch vụ sau bán hàng của các hãng ô tô;
  • Công nhân các nhà máy sản xuất phụ tùng và lắp ráp ô tô;
  • Giáo viên giảng dạy thực hành trong các cơ sở đào tạo nghề.

2. Khối lượng kiến thức và thời gian chương trình đào tạo ngành Công nghệ Ô tô

  • Số lượng môn học, mô đun: 35
  • Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học: 2505 giờ
  • Khối lượng các môn học chung: 465 giờ
  • Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 2040 giờ
  • Khối lượng lý thuyết: 745 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm, kiểm tra: 1760 giờ.
  • Thời gian khóa học: 2,5 năm
Nội dung chương trình đào tạo ngành Công nghệ ô tô
Nội dung chương trình đào tạo ngành Công nghệ ô tô

3. Nội dung chương trình

Chương trình đào tạo ngành Công nghệ Ô tô được học những gì? Xem ngay khung nội dung các môn học ngành công nghệ Ô tô của Trường Cao đẳng Bách Khoa.

MH, MĐ

Tên môn học, mô đun

Số tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó:

Lý thuyết

Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/thảo luận

Thi/ Kiểm tra

I

Các môn học chung

19

435

157

255

23

MH01

Giáo dục Chính trị

5

75

41

29

5

MH02

Pháp luật

2

30

18

10

2

MH03

Giáo dục thể chất

2

60

5

51

4

MH04

Giáo dục quốc phòng an ninh

3

75

36

35

4

MH05

Tin học

3

75

15

58

2

MH06

Tiếng anh

4

120

42

72

6

II

Các môn học, mô đun
chuyên môn

86

2100

612

1403

85

II.1

Các môn học, mô đun cơ sở

26

525

237

257

31

MH07

Kỹ năng giao tiếp

2

30

18

8

4

MH08

Tiếng anh chuyên ngành

2

45

15

27

3

MH09

Điện kỹ thuật

2

45

15

28

2

MH10

Điện tử cơ bản

2

45

15

28

2

MH11

Vật liệu học

2

30

28

0

2

MH12

Dung sai lắp ghép và đo
lường kỹ thuật

2

45

15

28

2

MH13

Vẽ kỹ thuật

2

45

15

28

2

MH14

Công nghệ khí nén – thuỷ lực
ứng dụng

2

45

15

28

2

MH15

An toàn lao động

2

30

28

0

2

MH16

Tổ chức quản lý sản xuất

2

30

28

0

2

MH17

AutoCAD

2

45

15

28

2

MĐ18

Nguội cơ bản

2

45

15

27

3

MĐ19

Hàn cơ bản

2

45

15

27

3

II.2

Các môn học, mô đun
chuyên môn

57

1500

360

1089

51

MĐ20

Thực tập sản xuất trải
nghiệm

5

225

0

220

5

MĐ21

Kỹ thuật chung về ô tô và
công nghệ sửa chữa

2

45

15

28

2

MĐ22

Bảo dưỡng và sửa chữa cơ
cấu trục khuỷu – thanh truyền
và nhóm piston

4

90

30

57

3

MĐ23

Bảo dưỡng và sửa chữa cơ
cấu phân phối khí

2

45

15

28

2

MĐ24

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ
thống bôi trơn và làm mát

2

45

15

28

2

MĐ25

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ
thống nhiên liệu động cơ ô tô

4

90

30

57

3

MĐ26

Bảo dưỡng và sửa chữa điện
động cơ ô tô

4

90

30

57

3

MĐ27

Bảo dưỡng và sửa chữa điện
thân xe ô tô

5

120

30

85

5

MĐ28

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ
thống truyền lực

4

90

30

57

3

MĐ29

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ
thống di chuyển

2

45

15

28

2

MĐ30

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ
thống lái

2

45

15

28

2

MĐ31

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ
thống phanh

4

90

30

57

3

MĐ32

Bảo dưỡng và sửa chữa hộp
số tự động

2

45

15

28

2

MĐ33

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ
thống điều hòa không khí

2

45

15

28

2

MĐ34

Ô tô điện và năng lượng mới

3

60

30

28

2

MĐ35

Thực tập tốt nghiệp

5

225

0

220

5

MĐ36

Dự án tốt nghiệp

5

105

45

55

5

II.3

Môn học, mô đun tự chọn,
nâng cao (Chọn 1 trong 3
mô đun)

3

75

15

57

3

MĐ37

Bảo dưỡng và sửa chữa động
cơ ô tô nâng cao

3

75

15

57

3

MĐ38

Bảo dưỡng và sửa chữa điện
ô tô nâng cao

3

75

15

57

3

MĐ39

Bảo dưỡng và sửa chữa gầm
ô tô nâng cao

3

75

15

57

3

TỔNG CỘNG

105

2535

769

1658

108