Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD-ĐT) vừa chính thức công bố dự thảo thông tư ban hành danh mục ngành, nghề đào tạo nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm
Mục lục
Dự thảo thông tư áp dụng cho các trình độ đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp bao gồm: sơ cấp, giáo dục trung học nghề, trung cấp và cao đẳng. Việc ban hành danh mục này có ý nghĩa quan trọng, liên quan trực tiếp đến chính sách giảm 70% học phí cho học sinh, sinh viên theo học các trình độ trung cấp, cao đẳng thuộc nhóm ngành độc hại, nguy hiểm theo quy định của Nghị định 238/2025/NĐ-CP.
Tiêu chí xác định ngành, nghề đào tạo độc hại, nguy hiểm
Theo dự thảo thông tư, ngành, nghề đào tạo nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trong giáo dục nghề nghiệp là những ngành, nghề mà trong quá trình đào tạo, người học phải trực tiếp thực hành các công việc thuộc danh mục nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm theo quy định của pháp luật. Đồng thời có mức độ, cường độ hoặc thời gian tiếp xúc đáng kể với các yếu tố nguy hiểm, độc hại.
Tiêu chí xác định cụ thể bao gồm:
-
Tiêu chí về thời gian: Tổng thời gian người học trực tiếp thực hành các công việc ở mức nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trở lên chiếm từ 50% trở lên so với tổng thời gian thực hành của chương trình đào tạo; hoặc có thời gian thực hành công việc ở mức đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm chiếm từ 30% trở lên.
-
Trường hợp đặc thù: Những ngành, nghề chưa đạt tỷ lệ phần trăm kể trên nhưng trong quá trình thực hành có yếu tố nguy hiểm, độc hại ở mức cao, nguy cơ ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe và an toàn của người học vẫn sẽ được xem xét dựa trên đánh giá mức độ rủi ro cùng đặc thù riêng của từng ngành.
Bổ sung nhiều ngành mới, loại bỏ hàng loạt nghề không còn phù hợp
Danh mục ngành, nghề đào tạo nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm dự kiến bao gồm nhiều lĩnh vực như: nghệ thuật; công nghệ kỹ thuật; kỹ thuật; sản xuất và chế biến; kiến trúc và xây dựng; nông, lâm nghiệp và thủy sản; thú y; sức khỏe; dịch vụ vận tải; môi trường và bảo vệ môi trường; an ninh, quốc phòng.
So với Thông tư 05/2023/TT-BLĐTBXH hiện hành, dự thảo lần này của Bộ GD-ĐT ghi nhận sự điều chỉnh đáng kể khi bổ sung thêm nhiều ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe, an ninh, quốc phòng, đồng thời đưa ra khỏi danh mục hàng loạt nghề.
Danh mục ngành, nghề đào tạo nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm
| Mã ngành, nghề đào tạo | Tên ngành, nghề đào tạo | Trình độ (*) | |
| I | Các ngành, nghề trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, trung học nghề | ||
| 21 | Nghệ thuật | ||
| 2101 | Mỹ thuật | ||
| 210105 | Điêu khắc | THN, TC, CĐ | |
| 2102 | Nghệ thuật trình diễn | ||
| 210208 | Nghệ thuật biểu diễn xiếc | THN, TC, CĐ | |
| 210242 | Diễn viên múa | THN, TC, CĐ | |
| 2104 | Mỹ thuật ứng dụng | ||
| 210407 | Đúc, dát đồng mỹ nghệ | THN, TC, CĐ | |
| 210424 | Chạm khắc đá | THN, TC, CĐ | |
| 210422 | Gia công và thiết kế sản phẩm mộc | THN, TC, CĐ | |
| 51 | Công nghệ kỹ thuật | ||
| 5101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng | ||
| 510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | THN, TC, CĐ | |
| 510108 | Xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi | THN, TC, CĐ | |
| 510109 | Xây dựng công trình thủy | THN, TC, CĐ | |
| 510112 | Lắp đặt cầu | THN, TC, CĐ | |
| 510114 | Xây dựng công trình thủy điện | THN, TC, CĐ | |
| 510116 | Kỹ thuật xây dựng mỏ | THN, TC, CĐ | |
| 510127 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | THN, TC, CĐ | |
| 5102 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | ||
| 510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | TC, CĐ | |
| 510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | THN, TC, CĐ | |
| 510212 | Công nghệ chế tạo máy | THN, TC, CĐ | |
| 510213 | Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy | THN, TC, CĐ | |
| 510217 | Công nghệ hàn | THN, TC | |
| 5103 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | ||
| 510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | THN, TC, CĐ | |
| 5104 | Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường | ||
| 510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | THN, TC, CĐ | |
| 510403 | Công nghệ hoá vô cơ | THN, TC | |
| 510404 | Hoá phân tích | THN, TC, CĐ | |
| 510405 | Công nghệ hoá nhựa | THN, TC, CĐ | |
| 510407 | Công nghệ hóa Silicat | THN, TC | |
| 510410 | Công nghệ mạ | THN, TC, CĐ | |
| 510411 | Công nghệ sơn | THN, TC | |
| 510414 | Công nghệ sơn ô tô | THN, TC | |
| 510423 | Công nghệ hoá hữu cơ | THN, TC, CĐ | |
| 510424 | Công nghệ hoá nhuộm | THN, TC, CĐ | |
| 510417 | Công nghệ nhiệt luyện | THN, TC, CĐ | |
| 5105 | Công nghệ sản xuất | ||
| 510501 | Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy | THN, TC, CĐ | |
| 510503 | Công nghệ sản xuất sản phẩm từ cao su | THN, TC, CĐ | |
| 510505 | Công nghệ sản xuất ván nhân tạo | THN, TC, CĐ | |
| 510508 | Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp | THN, TC, CĐ | |
| 510509 | Sản xuất các chất vô cơ | THN, TC, CĐ | |
| 510514 | Sản xuất xi măng | THN, TC, CĐ | |
| 510516 | Sản xuất gạch ceramic | THN, TC, CĐ | |
| 510517 | Sản xuất gạch granit | THN, TC, CĐ | |
| 510519 | Sản xuất vật liệu chịu lửa | THN, TC | |
| 510522 | Sản xuất sứ xây dựng | THN, TC, CĐ | |
| 510536 | Sản xuất gốm xây dựng | THN, TC, CĐ | |
| 510538 | Chế biến mủ cao su | THN, TC, CĐ | |
| 5107 | Công nghệ dầu khí và khai thác | ||
| 510712 | Vận hành thiết bị chế biến dầu khí | THN, TC, CĐ | |
| 5110 | Công nghệ kỹ thuật mỏ | ||
| 511003 | Khai thác mỏ | THN, TC | |
| 511004 | Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò | THN, TC, CĐ | |
| 511006 | Vận hành thiết bị sàng tuyển than | THN, TC, CĐ | |
| 511008 | Khoan nổ mìn | THN, TC, CĐ | |
| 511009 | Khoan đào đường hầm | THN, TC, CĐ | |
| 52 | Kỹ thuật | ||
| 5201 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | ||
| 520104 | Chế tạo thiết bị cơ khí | THN, TC, CĐ | |
| 520113 | Lắp đặt thiết bị cơ khí | THN, TC, CĐ | |
| 520121 | Cắt gọt kim loại | THN, TC, CĐ | |
| 520122 | Gò | THN, TC, CĐ | |
| 520123 | Hàn | THN, TC, CĐ | |
| 520124 | Rèn, dập | THN, TC, CĐ | |
| 520149 | Bảo trì thiết bị cơ điện | THN, TC, CĐ | |
| 520151 | Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí | THN, TC, CĐ | |
| 520157 | Bảo trì và sửa chữa thiết bị nhiệt | THN, TC, CĐ | |
| 520159 | Bảo trì và sửa chữa ô tô | THN, TC, CĐ | |
| 520182 | Vận hành cần, cầu trục | THN, TC, CĐ | |
| 520183 | Vận hành máy thi công nền | THN, TC, CĐ | |
| 520185 | Vận hành máy xây dựng | THN, TC, CĐ | |
| 520198 | Cơ khí xây dựng | THN, TC, CĐ | |
| 520199 | Cơ – Điện nông nghiệp | THN, TC | |
| 5202 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | ||
| 520201 | Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp | THN, TC, CĐ | |
| 520205 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | THN, TC, CĐ | |
| 520223 | Điện công nghiệp và dân dụng | THN, TC | |
| 520224 | Điện tử dân dụng | THN, TC, CĐ | |
| 520225 | Điện tử công nghiệp | THN, TC, CĐ | |
| 520226 | Điện dân dụng | THN, TC, CĐ | |
| 520227 | Điện công nghiệp | THN, TC, CĐ | |
| 520246 | Vận hành nhà máy thủy điện | THN, TC, CĐ | |
| 520255 | Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh | THN, TC, CĐ | |
| 520270 | Lắp đặt và bảo trì hệ thống năng lượng tái tạo | THN, TC, CĐ | |
| 5203 | Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường | ||
| 520312 | Cấp, thoát nước | THN, TC, CĐ | |
| 5290 | Khác | ||
| 529015 | Lặn thi công | TC | |
| 54 | Sản xuất và chế biến | ||
| 5401 | Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống | ||
| 540101 | Công nghệ thực phẩm | THN, TC, CĐ | |
| 58 | Kiến trúc và xây dựng | ||
| 5802 | Xây dựng | ||
| 580201 | Kỹ thuật xây dựng | THN, TC, CĐ | |
| 580202 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | THN, TC | |
| 580203 | Xây dựng cầu đường | THN, TC | |
| 580205 | Xây dựng cầu đường bộ | THN, TC, CĐ | |
| 580207 | Cốp pha – giàn giáo | THN, TC | |
| 580208 | Cốt thép – hàn | THN, TC | |
| 580209 | Nề – Hoàn thiện | THN, TC | |
| 580210 | Mộc xây dựng và trang trí nội thất | THN, TC, CĐ | |
| 62 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản | ||
| 6201 | Nông nghiệp | ||
| 620105 | Chăn nuôi | THN, TC | |
| 620111 | Trồng trọt và bảo vệ thực vật | THN, TC, CĐ | |
| 620112 | Bảo vệ thực vật | THN, TC, CĐ | |
| 620120 | Chăn nuôi – Thú y | THN, TC, CĐ | |
| 6203 | Thủy sản | ||
| 620301 | Nuôi trồng thủy sản | THN, TC, CĐ | |
| 620302 | Chế biến và bảo quản thủy sản | THN, TC, CĐ | |
| 620304 | Khai thác thủy sản | THN, TC, CĐ | |
| 620305 | Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ | THN, TC, CĐ | |
| 64 | Thú y | ||
| 6401 | Thú y | ||
| 640101 | Thú y | THN, TC, CĐ | |
| 6402 | Dịch vụ thú y | ||
| 640201 | Dịch vụ thú y | THN, TC, CĐ | |
| 72 | Sức khỏe | ||
| 7201 | Y học | ||
| 720101 | Y sỹ đa khoa | TC, CĐ | |
| 7202 | Dược học | ||
| 720201 | Dược học | TC, CĐ | |
| 720202 | Kỹ thuật dược | TC, CĐ | |
| 7203 | Điều dưỡng – Hộ sinh | ||
| 720301 | Điều dưỡng | TC, CĐ | |
| 720302 | Hộ sinh | TC, CĐ | |
| 7204 | Dinh dưỡng | ||
| 7206 | Kỹ thuật y học | ||
| 720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | TC, CĐ | |
| 720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | TC, CĐ | |
| 720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | TC, CĐ | |
| 84 | Dịch vụ vận tải | ||
| 8401 | Khai thác vận tải | ||
| 840108 | Điều khiển phương tiện thủy nội địa | THN, TC, CĐ | |
| 840109 | Điều khiển tàu biển | THN, TC, CĐ | |
| 840110 | Khai thác máy tàu biển | THN, TC, CĐ | |
| 840111 | Khai thác máy tàu thủy | THN, TC, CĐ | |
| 840124 | Lái tàu diesel đường sắt | THN, TC, CĐ | |
| 85 | Môi trường và bảo vệ môi trường | ||
| 8501 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 850111 | An toàn phóng xạ | THN, TC | |
| 86 | An ninh, quốc phòng | ||
| 8602 | Quân sự | ||
| 860208 | Trinh sát biên phòng | TC, CĐ | |
| 860209 | Trinh sát đặc nhiệm | TC, CĐ | |
| 860210 | Trinh sát kỹ thuật | TC, CĐ | |
| 860216 | Sử dụng và sửa chữa thiết bị vô tuyến phòng không | TC | |
| 860220 | Phân tích chất độc quân sự | TC | |
| 860224 | Thông tin hải quân | TC, CĐ | |
| 860225 | Ra đa tàu hải quân | TC, CĐ | |
| 860228 | Kỹ thuật viễn thông | TC, CĐ | |
| 860229 | Kỹ thuật vô tuyến điện | TC, CĐ | |
| 860230 | Kỹ thuật máy bay động cơ quân sự | TC, CĐ | |
| 860231 | Thiết bị hàng không quân sự | TC, CĐ | |
| 860232 | Kỹ thuật vô tuyến điện tử hàng không quân sự | TC, CĐ | |
| 860233 | Kỹ thuật vũ khí hàng không quân sự | TC, CĐ | |
| 860234 | Kỹ thuật điện – khí hàng không quân sự | TC, CĐ | |
| 860235 | Cơ giới trên không | CĐ | |
| 860236 | Dù – tìm kiếm cứu nạn đường không | TC | |
| 860237 | Phương tiện bay không người lái | TC, CĐ | |
| 860238 | Kỹ thuật tác chiến điện tử | TC, CĐ | |
| 860239 | Nghiệp vụ thông tin | TC | |
| 860240 | Đặc công bộ | TC | |
| 860241 | Đặc công nước – nhái | TC | |
| 860242 | Đặc công biệt động | TC | |
| 860243 | Chống khủng bố | TC | |
| 860244 | Võ chiến đấu đặc công | TC | |
| 860245 | Quản lý biên giới | TC, CĐ | |
| 860246 | Quản lý cửa khẩu | TC, CĐ | |
| 860247 | Phòng, chống ma túy và tội phạm | TC, CĐ | |
| 860249 | Kỹ thuật xăng dầu | TC | |
| 860250 | Tên lửa phòng không | CĐ | |
| 860250 | Ra đa phòng không | CĐ | |
| 860251 | Pháo phòng không | CĐ | |
| 860252 | Trạm nguồn điện phòng không | CĐ | |
| 860253 | Tác chiến điện tử | CĐ | |
| 860254 | Sử dụng và bảo dưỡng thiết bị điện, cơ điện phòng không | TC | |
| 860255 | Sử dụng và sửa chữa khí tài tác chiến điện tử dải sóng siêu cao tần | TC | |
| 860256 | Kỹ thuật trạm nguồn điện quân sự | TC, CĐ | |
| 860257 | Kỹ thuật quân khí | TC, CĐ | |
| 860258 | Kỹ thuật vũ khí bộ binh | TC, CĐ | |
| 860259 | Kỹ thuật khí tài quang học, quang học điện tử | TC, CĐ | |
| 860260 | Kỹ thuật pháo mặt đất | TC, CĐ | |
| 860261 | Kỹ thuật súng pháo phòng không | TC, CĐ | |
| 860262 | Kỹ thuật đạn dược | TC, CĐ | |
| 860263 | Kỹ thuật hóa nghiệm, thí nghiệm thuốc phóng, thuốc nổ | TC, CĐ | |
| 860264 | Quân lực, quân khí | TC, CĐ | |
| 860265 | Điệp báo chiến dịch – quân báo Nhân dân | TC, CĐ | |
| 860266 | Sửa chữa cơ khí tăng thiết giáp | TC | |
| 860267 | Sửa chữa máy tàu thủy quân sự | TC | |
| 860268 | Vận hành, khai thác máy tàu thủy quân sự | TC, CĐ | |
| 860269 | Vận hành, khai thác tuabin khí tàu thủy quân sự | TC | |
| 860270 | Sô na hải quân | TC | |
| 860271 | Sửa chữa thiết bị cơ khí tàu thủy quân sự | TC | |
| 860272 | Vận hành, khai thác thiết bị cơ khí tàu thủy quân sự | TC | |
| 860273 | Thợ sửa chữa xe máy công binh | TC | |
| 860274 | Thợ xây dựng công trình chiến đấu | TC | |
| 860275 | Sửa chữa và khai thác khí tài hóa học | TC | |
| 860276 | Huấn luyện chó nghiệp vụ phát hiện ma túy | TC | |
| 860277 | Huấn luyện chó nghiệp vụ chiến đấu | TC | |
| 860278 | Huấn luyện chó nghiệp vụ tìm kiếm cứu nạn | TC | |
| 860279 | Huấn luyện chó nghiệp vụ phát hiện thuốc nổ | TC | |
| II | Các nghề đào tạo trình độ sơ cấp | ||
| 21 | Nghệ thuật | ||
| 2101 | Mỹ thuật | ||
| 2101003 | Điêu khắc | SC | |
| 51 | Công nghệ kỹ thuật | ||
| 5102 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | SC | |
| 5102001 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | SC | |
| 5102002 | Công nghệ ô tô | SC | |
| 5102006 | Công nghệ hàn | SC | |
| 5102007 | Công nghệ ô tô (phần điện) | SC | |
| 5102008 | Công nghệ ô tô (phần động cơ) | SC | |
| 5102009 | Công nghệ ô tô (phần gầm) | SC | |
| 52 | Kỹ thuật | ||
| 5201 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | ||
| 5201013 | Lắp đặt thiết bị cơ khí | SC | |
| 5201019 | Gầm ô tô | SC | |
| 5201020 | Cắt gọt kim loại trên máy CNC | SC | |
| 5201021 | Cắt gọt kim loại | SC | |
| 5201022 | Gò | SC | |
| 5201023 | Hàn | SC | |
| 5201024 | Rèn, dập | SC | |
| 5201037 | Sửa chữa cơ khí động cơ | SC | |
| 5201047 | Tiện | SC | |
| 5201078 | Bảo trì và sửa chữa thiết bị cơ khí | SC | |
| 5201093 | Hàn (hàn điện – hàn hơi – hàn inox) | SC | |
| 5201094 | Hàn (cắt khí) | SC | |
| 5201095 | Hàn (cắt kim loại) | SC | |
| 5201097 | Hàn (3G, 5G, 6G) | SC | |
| 5201098 | Hàn (TIG, MIG, MAG) | SC | |
| 5202 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | ||
| 5202001 | Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp | SC | |
| 5202005 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | SC | |
| 5202022 | Điện dân dụng | SC | |
| 5202023 | Điện công nghiệp | SC | |
| 5202041 | Vận hành nhà máy thủy điện | SC | |
| 5290 | Khác | ||
| 5290010 | Vận hành máy nén khí, máy bơm, quạt gió mỏ hầm lò | SC | |
| 58 | Kiến trúc và xây dựng | ||
| 5802 | Xây dựng | ||
| 5802009 | Điện – nước | SC | |
| 64 | Thú y | ||
| 6401 | Thú y | ||
| 6401001 | Thú y | SC | |
| 6401002 | Thú y cơ sở | SC | |
| 84 | Dịch vụ vận tải | ||
| 8401 | Khai thác vận tải | ||
| 8401005 | Khai thác máy tàu thủy | SC | |
| 86 | An ninh, quốc phòng | ||
| 8602 | Quân sự | ||
| 8602001 | Thủ kho, thống kê | SC | |
| 8602002 | Lái xe PTS | SC | |
| 8602003 | Lái phà GSP | SC | |
| 8602004 | Lái ca nô | SC | |
| 8602005 | Tác nghiệp cầu TMM | SC | |
| 8602006 | Vận hành máy đào hào PZM-2 | SC | |
| 8602007 | Thông tin | SC | |
| 8602008 | Lái xe tăng thết giáp | SC | |
| 8602009 | Vũ khí và bắn | SC | |
| 8602010 | Chiến thuật | SC | |
| 8602011 | Nhân viên báo vụ | SC | |
| 8602012 | Lái xe ô tô quân sự hạng C, CE, D2, D | SC | |
| 8602013 | Thợ sửa chữa xe máy công binh | SC | |
| 8602014 | Kỹ thuật trạm nguồn điện quân sự | SC | |
| 8602015 | Kỹ thuật quân khí | SC | |
| 8602016 | Kỹ thuật vũ khí bộ binh | SC | |
| 8602017 | Kỹ thuật khí tài quang học, quang học điện tử | SC | |
| 8602018 | Kỹ thuật pháo mặt đất | SC | |
| 8602019 | Kỹ thuật súng pháo phòng không | SC | |
| 8602020 | Kỹ thuật đạn dược | SC | |
| 8602021 | Kỹ thuật hóa nghiệm, thí nghiệm thuốc phóng, thuốc nổ | SC | |
| 8602022 | Quân lực, quân khí | SC | |
| (*) Ghi chú: THN, SC, TC, CĐ trong cột trình độ lần lượt dùng để chỉ trình độ giáo dục trung học nghề, sơ cấp, trung cấp, cao đẳng của hệ thống giáo dục quốc dân. |
|||
Danh mục trên được tổng hợp từ Dự thảo Thông tư của Bộ GD-ĐT
Theo dự thảo thông tư, danh mục ngành, nghề đào tạo nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và danh mục ngành, nghề đào tạo khó tuyển sinh nhưng xã hội có nhu cầu được chỉnh sửa, bổ sung định kỳ ít nhất 1 lần trong 5 năm.
Nguồn tham khảo: Tổng hợp từ VietNamNet và Báo Thanh Niên.