Bộ GD-ĐT dự kiến danh mục ngành, nghề đào tạo nặng nhọc, nguy hiểm, độc hại

5/5 - (1 vote)

Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD-ĐT) vừa chính thức công bố dự thảo thông tư ban hành danh mục ngành, nghề đào tạo nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

Dự thảo thông tư áp dụng cho các trình độ đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp bao gồm: sơ cấp, giáo dục trung học nghề, trung cấp và cao đẳng. Việc ban hành danh mục này có ý nghĩa quan trọng, liên quan trực tiếp đến chính sách giảm 70% học phí cho học sinh, sinh viên theo học các trình độ trung cấp, cao đẳng thuộc nhóm ngành độc hại, nguy hiểm theo quy định của Nghị định 238/2025/NĐ-CP.

Tiêu chí xác định ngành, nghề đào tạo độc hại, nguy hiểm 

Theo dự thảo thông tư, ngành, nghề đào tạo nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trong giáo dục nghề nghiệp là những ngành, nghề mà trong quá trình đào tạo, người học phải trực tiếp thực hành các công việc thuộc danh mục nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm theo quy định của pháp luật. Đồng thời có mức độ, cường độ hoặc thời gian tiếp xúc đáng kể với các yếu tố nguy hiểm, độc hại.

Tiêu chí xác định cụ thể bao gồm:

  • Tiêu chí về thời gian: Tổng thời gian người học trực tiếp thực hành các công việc ở mức nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trở lên chiếm từ 50% trở lên so với tổng thời gian thực hành của chương trình đào tạo; hoặc có thời gian thực hành công việc ở mức đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm chiếm từ 30% trở lên.

  • Trường hợp đặc thù: Những ngành, nghề chưa đạt tỷ lệ phần trăm kể trên nhưng trong quá trình thực hành có yếu tố nguy hiểm, độc hại ở mức cao, nguy cơ ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe và an toàn của người học vẫn sẽ được xem xét dựa trên đánh giá mức độ rủi ro cùng đặc thù riêng của từng ngành.

Bổ sung nhiều ngành mới, loại bỏ hàng loạt nghề không còn phù hợp

Danh mục ngành, nghề đào tạo nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm dự kiến bao gồm nhiều lĩnh vực như: nghệ thuật; công nghệ kỹ thuật; kỹ thuật; sản xuất và chế biến; kiến trúc và xây dựng; nông, lâm nghiệp và thủy sản; thú y; sức khỏe; dịch vụ vận tải; môi trường và bảo vệ môi trường; an ninh, quốc phòng.

So với Thông tư 05/2023/TT-BLĐTBXH hiện hành, dự thảo lần này của Bộ GD-ĐT ghi nhận sự điều chỉnh đáng kể khi bổ sung thêm nhiều ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe, an ninh, quốc phòng, đồng thời đưa ra khỏi danh mục hàng loạt nghề.

Danh mục ngành, nghề đào tạo nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm 

Mã ngành, nghề đào tạo Tên ngành, nghề đào tạo Trình độ (*)  
I Các  ngành,  nghề  trình  độ  cao  đẳng,  trình  độ  trung  cấp, trung học nghề  
21 Nghệ thuật    
2101 Mỹ thuật    
210105 Điêu khắc THN, TC, CĐ  
2102 Nghệ thuật trình diễn    
210208 Nghệ thuật biểu diễn xiếc THN, TC, CĐ  
210242 Diễn viên múa THN, TC, CĐ  
2104 Mỹ thuật ứng dụng    
210407 Đúc, dát đồng mỹ nghệ THN, TC, CĐ  
210424 Chạm khắc đá THN, TC, CĐ  
210422 Gia công và thiết kế sản phẩm mộc THN, TC, CĐ  
51 Công nghệ kỹ thuật    
5101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng    
510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng THN, TC, CĐ  
510108 Xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi THN, TC, CĐ  
510109 Xây dựng công trình thủy THN, TC, CĐ  
510112 Lắp đặt cầu THN, TC, CĐ  
510114 Xây dựng công trình thủy điện THN, TC, CĐ  
510116 Kỹ thuật xây dựng mỏ THN, TC, CĐ  
510127 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng THN, TC, CĐ  
5102 Công nghệ kỹ thuật cơ khí    
510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí TC, CĐ  
510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô THN, TC, CĐ  
510212 Công nghệ chế tạo máy THN, TC, CĐ  
510213 Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy THN, TC, CĐ  
510217 Công nghệ hàn THN, TC  
5103 Công  nghệ  kỹ  thuật  điện,  điện  tử  và  viễn thông    
510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử THN, TC, CĐ  
5104 Công  nghệ  hóa  học,  vật  liệu,  luyện  kim  và môi trường    
510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học THN, TC, CĐ  
510403 Công nghệ hoá vô cơ THN, TC  
510404 Hoá phân tích THN, TC, CĐ  
510405 Công nghệ hoá nhựa THN, TC, CĐ  
510407 Công nghệ hóa Silicat THN, TC  
510410 Công nghệ mạ THN, TC, CĐ  
510411 Công nghệ sơn THN, TC  
510414 Công nghệ sơn ô tô THN, TC  
510423 Công nghệ hoá hữu cơ THN, TC, CĐ  
510424 Công nghệ hoá nhuộm THN, TC, CĐ  
510417 Công nghệ nhiệt luyện THN, TC, CĐ  
5105 Công nghệ sản xuất    
510501 Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy THN, TC, CĐ  
510503 Công nghệ sản xuất sản phẩm từ cao su THN, TC, CĐ  
510505 Công nghệ sản xuất ván nhân tạo THN, TC, CĐ  
510508 Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp THN, TC, CĐ  
510509 Sản xuất các chất vô cơ THN, TC, CĐ  
510514 Sản xuất xi măng THN, TC, CĐ  
510516 Sản xuất gạch ceramic THN, TC, CĐ  
510517 Sản xuất gạch granit THN, TC, CĐ  
510519 Sản xuất vật liệu chịu lửa THN, TC  
510522 Sản xuất sứ xây dựng THN, TC, CĐ  
510536 Sản xuất gốm xây dựng THN, TC, CĐ  
510538 Chế biến mủ cao su THN, TC, CĐ  
5107 Công nghệ dầu khí và khai thác    
510712 Vận hành thiết bị chế biến dầu khí THN, TC, CĐ  
5110 Công nghệ kỹ thuật mỏ    
511003 Khai thác mỏ THN, TC  
511004 Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò THN, TC, CĐ  
511006 Vận hành thiết bị sàng tuyển than THN, TC, CĐ  
511008 Khoan nổ mìn THN, TC, CĐ  
511009 Khoan đào đường hầm THN, TC, CĐ  
52 Kỹ thuật    
5201 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật    
520104 Chế tạo thiết bị cơ khí THN, TC, CĐ  
520113 Lắp đặt thiết bị cơ khí THN, TC, CĐ  
520121 Cắt gọt kim loại THN, TC, CĐ  
520122 Gò THN, TC, CĐ  
520123 Hàn THN, TC, CĐ  
520124 Rèn, dập THN, TC, CĐ  
520149 Bảo trì thiết bị cơ điện THN, TC, CĐ  
520151 Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí THN, TC, CĐ  
520157 Bảo trì và sửa chữa thiết bị nhiệt THN, TC, CĐ  
520159 Bảo trì và sửa chữa ô tô THN, TC, CĐ  
520182 Vận hành cần, cầu trục THN, TC, CĐ  
520183 Vận hành máy thi công nền THN, TC, CĐ  
520185 Vận hành máy xây dựng THN, TC, CĐ  
520198 Cơ khí xây dựng THN, TC, CĐ  
520199 Cơ – Điện nông nghiệp THN, TC  
5202 Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông    
520201 Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp THN, TC, CĐ  
520205 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí THN, TC, CĐ  
520223 Điện công nghiệp và dân dụng THN, TC  
520224 Điện tử dân dụng THN, TC, CĐ  
520225 Điện tử công nghiệp THN, TC, CĐ  
520226 Điện dân dụng THN, TC, CĐ  
520227 Điện công nghiệp THN, TC, CĐ  
520246 Vận hành nhà máy thủy điện THN, TC, CĐ  
520255 Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh THN, TC, CĐ  
520270 Lắp đặt và bảo trì hệ thống năng lượng tái tạo THN, TC, CĐ  
5203 Kỹ  thuật  hóa  học,  vật  liệu,  luyện  kim  và môi trường    
520312 Cấp, thoát nước THN, TC, CĐ  
5290 Khác    
529015 Lặn thi công TC  
54 Sản xuất và chế biến    
5401 Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống    
540101 Công nghệ thực phẩm THN, TC, CĐ  
58 Kiến trúc và xây dựng    
5802 Xây dựng    
580201 Kỹ thuật xây dựng THN, TC, CĐ  
580202 Xây dựng dân dụng và công nghiệp THN, TC  
580203 Xây dựng cầu đường THN, TC  
580205 Xây dựng cầu đường bộ THN, TC, CĐ  
580207 Cốp pha – giàn giáo THN, TC  
580208 Cốt thép – hàn THN, TC  
580209 Nề – Hoàn thiện THN, TC  
580210 Mộc xây dựng và trang trí nội thất THN, TC, CĐ  
62 Nông, lâm nghiệp và thủy sản    
6201 Nông nghiệp    
620105 Chăn nuôi THN, TC  
620111 Trồng trọt và bảo vệ thực vật THN, TC, CĐ  
620112 Bảo vệ thực vật THN, TC, CĐ  
620120 Chăn nuôi – Thú y THN, TC, CĐ  
6203 Thủy sản    
620301 Nuôi trồng thủy sản THN, TC, CĐ  
620302 Chế biến và bảo quản thủy sản THN, TC, CĐ  
620304 Khai thác thủy sản THN, TC, CĐ  
620305 Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ THN, TC, CĐ  
64 Thú y    
6401 Thú y    
640101 Thú y THN, TC, CĐ  
6402 Dịch vụ thú y    
640201 Dịch vụ thú y THN, TC, CĐ  
72 Sức khỏe    
7201 Y học    
720101 Y sỹ đa khoa TC, CĐ  
7202 Dược học    
720201 Dược học TC, CĐ  
720202 Kỹ thuật dược TC, CĐ  
7203 Điều dưỡng – Hộ sinh    
720301 Điều dưỡng TC, CĐ  
720302 Hộ sinh TC, CĐ  
7204 Dinh dưỡng    
7206 Kỹ thuật y học    
720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học TC, CĐ  
720602 Kỹ thuật hình ảnh y học TC, CĐ  
720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng TC, CĐ  
84 Dịch vụ vận tải    
8401 Khai thác vận tải    
840108 Điều khiển phương tiện thủy nội địa THN, TC, CĐ  
840109 Điều khiển tàu biển THN, TC, CĐ  
840110 Khai thác máy tàu biển THN, TC, CĐ  
840111 Khai thác máy tàu thủy THN, TC, CĐ  
840124 Lái tàu diesel đường sắt THN, TC, CĐ  
85 Môi trường và bảo vệ môi trường    
8501 Quản lý tài nguyên và môi trường    
850111 An toàn phóng xạ THN, TC  
86 An ninh, quốc phòng    
8602 Quân sự    
860208 Trinh sát biên phòng TC, CĐ  
860209 Trinh sát đặc nhiệm TC, CĐ  
860210 Trinh sát kỹ thuật TC, CĐ  
860216 Sử dụng và sửa chữa thiết bị vô tuyến phòng không TC  
860220 Phân tích chất độc quân sự TC  
860224 Thông tin hải quân TC, CĐ  
860225 Ra đa tàu hải quân TC, CĐ  
860228 Kỹ thuật viễn thông TC, CĐ  
860229 Kỹ thuật vô tuyến điện TC, CĐ  
860230 Kỹ thuật máy bay động cơ quân sự TC, CĐ  
860231 Thiết bị hàng không quân sự TC, CĐ  
860232 Kỹ thuật vô tuyến điện tử hàng không quân sự TC, CĐ  
860233 Kỹ thuật vũ khí hàng không quân sự TC, CĐ  
860234 Kỹ thuật điện – khí hàng không quân sự TC, CĐ  
860235 Cơ giới trên không CĐ  
860236 Dù – tìm kiếm cứu nạn đường không TC  
860237 Phương tiện bay không người lái TC, CĐ  
860238 Kỹ thuật tác chiến điện tử TC, CĐ  
860239 Nghiệp vụ thông tin TC  
860240 Đặc công bộ TC  
860241 Đặc công nước – nhái TC  
860242 Đặc công biệt động TC  
860243 Chống khủng bố TC  
860244 Võ chiến đấu đặc công TC  
860245 Quản lý biên giới TC, CĐ  
860246 Quản lý cửa khẩu TC, CĐ  
860247 Phòng, chống ma túy và tội phạm TC, CĐ  
860249 Kỹ thuật xăng dầu TC  
860250 Tên lửa phòng không CĐ  
860250 Ra đa phòng không CĐ  
860251 Pháo phòng không CĐ  
860252 Trạm nguồn điện phòng không CĐ  
860253 Tác chiến điện tử CĐ  
860254 Sử  dụng  và  bảo  dưỡng  thiết  bị  điện,  cơ  điện phòng không TC  
860255 Sử dụng và sửa chữa khí tài tác chiến điện tử dải sóng siêu cao tần TC  
860256 Kỹ thuật trạm nguồn điện quân sự TC, CĐ  
860257 Kỹ thuật quân khí TC, CĐ  
860258 Kỹ thuật vũ khí bộ binh TC, CĐ  
860259 Kỹ thuật khí tài quang học, quang học điện tử TC, CĐ  
860260 Kỹ thuật pháo mặt đất TC, CĐ  
860261 Kỹ thuật súng pháo phòng không TC, CĐ  
860262 Kỹ thuật đạn dược TC, CĐ  
860263 Kỹ  thuật  hóa  nghiệm,  thí  nghiệm  thuốc  phóng, thuốc nổ TC, CĐ  
860264 Quân lực, quân khí TC, CĐ  
860265 Điệp báo chiến dịch – quân báo Nhân dân TC, CĐ  
860266 Sửa chữa cơ khí tăng thiết giáp TC  
860267 Sửa chữa máy tàu thủy quân sự TC  
860268 Vận hành, khai thác máy tàu thủy quân sự TC, CĐ  
860269 Vận hành, khai thác tuabin khí tàu thủy quân sự TC  
860270 Sô na hải quân TC  
860271 Sửa chữa thiết bị cơ khí tàu thủy quân sự TC  
860272 Vận  hành,  khai  thác  thiết  bị  cơ  khí  tàu  thủy quân sự TC  
860273 Thợ sửa chữa xe máy công binh TC  
860274 Thợ xây dựng công trình chiến đấu TC  
860275 Sửa chữa và khai thác khí tài hóa học TC  
860276 Huấn luyện chó nghiệp vụ phát hiện ma túy TC  
860277 Huấn luyện chó nghiệp vụ chiến đấu TC  
860278 Huấn luyện chó nghiệp vụ tìm kiếm cứu nạn TC  
860279 Huấn luyện chó nghiệp vụ phát hiện thuốc nổ TC  
II Các nghề đào tạo trình độ sơ cấp  
21 Nghệ thuật    
2101 Mỹ thuật    
2101003 Điêu khắc SC  
51 Công nghệ kỹ thuật    
5102 Công nghệ kỹ thuật cơ khí SC  
5102001 Công nghệ kỹ thuật cơ khí SC  
5102002 Công nghệ ô tô SC  
5102006 Công nghệ hàn SC  
5102007 Công nghệ ô tô (phần điện) SC  
5102008 Công nghệ ô tô (phần động cơ) SC  
5102009 Công nghệ ô tô (phần gầm) SC  
52 Kỹ thuật    
5201 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật    
5201013 Lắp đặt thiết bị cơ khí SC  
5201019 Gầm ô tô SC  
5201020 Cắt gọt kim loại trên máy CNC SC  
5201021 Cắt gọt kim loại SC  
5201022 Gò SC  
5201023 Hàn SC  
5201024 Rèn, dập SC  
5201037 Sửa chữa cơ khí động cơ SC  
5201047 Tiện SC  
5201078 Bảo trì và sửa chữa thiết bị cơ khí SC  
5201093 Hàn (hàn điện – hàn hơi – hàn inox) SC  
5201094 Hàn (cắt khí) SC  
5201095 Hàn (cắt kim loại) SC  
5201097 Hàn (3G, 5G, 6G) SC  
5201098 Hàn (TIG, MIG, MAG) SC  
5202 Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông    
5202001 Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp SC  
5202005 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí SC  
5202022 Điện dân dụng SC  
5202023 Điện công nghiệp SC  
5202041 Vận hành nhà máy thủy điện SC  
5290 Khác    
5290010 Vận hành máy nén khí, máy bơm, quạt gió mỏ hầm lò SC  
58 Kiến trúc và xây dựng    
5802 Xây dựng    
5802009 Điện – nước SC  
64 Thú y    
6401 Thú y    
6401001 Thú y SC  
6401002 Thú y cơ sở SC  
84 Dịch vụ vận tải    
8401 Khai thác vận tải    
8401005 Khai thác máy tàu thủy SC  
86 An ninh, quốc phòng    
8602 Quân sự    
8602001 Thủ kho, thống kê SC  
8602002 Lái xe PTS SC  
8602003 Lái phà GSP SC  
8602004 Lái ca nô SC  
8602005 Tác nghiệp cầu TMM SC  
8602006 Vận hành máy đào hào PZM-2 SC  
8602007 Thông tin SC  
8602008 Lái xe tăng thết giáp SC  
8602009 Vũ khí và bắn SC  
8602010 Chiến thuật SC  
8602011 Nhân viên báo vụ SC  
8602012 Lái xe ô tô quân sự hạng C, CE, D2, D SC  
8602013 Thợ sửa chữa xe máy công binh SC  
8602014 Kỹ thuật trạm nguồn điện quân sự SC  
8602015 Kỹ thuật quân khí SC  
8602016 Kỹ thuật vũ khí bộ binh SC  
8602017 Kỹ thuật khí tài quang học, quang học điện tử SC  
8602018 Kỹ thuật pháo mặt đất SC  
8602019 Kỹ thuật súng pháo phòng không SC  
8602020 Kỹ thuật đạn dược SC  
8602021 Kỹ  thuật  hóa  nghiệm,  thí  nghiệm  thuốc  phóng, thuốc nổ SC  
8602022 Quân lực, quân khí SC  
(*) Ghi chú: THN, SC, TC, CĐ trong cột trình độ lần lượt dùng để chỉ
trình độ giáo dục trung học nghề, sơ cấp, trung cấp, cao đẳng của hệ thống giáo dục quốc dân.

Danh mục trên được tổng hợp từ Dự thảo Thông tư của Bộ GD-ĐT

Theo dự thảo thông tư, danh mục ngành, nghề đào tạo nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và danh mục ngành, nghề đào tạo khó tuyển sinh nhưng xã hội có nhu cầu được chỉnh sửa, bổ sung định kỳ ít nhất 1 lần trong 5 năm.

Nguồn tham khảo: Tổng hợp từ VietNamNet và Báo Thanh Niên.